Laccosternus grouvellei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Laccosternus)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Laccosternus grouvellei
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Dytiscidae
Chi (genus) Laccosternus
Brancucci, 1983
Loài (species) L. grouvellei
Danh pháp hai phần
Laccosternus grouvellei
Régimbart, 1895

Laccosternus grouvellei là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1895.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010
  2. ^ Dytiscidae Species List at Joel Hallan's Biology Catalog. Texas A&M University. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2012.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]