Miletus (chi bướm)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Miletus (chi))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miletus
MiletusSpeciesGroupsAC1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Lycaenidae
Chi (genus) Miletus
Hübner, [1819][1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Symetha Horsfield, [1828]
  • Gerydus Boisduval, [1836]
  • Archaeogerydus Fruhstorfer, 1915

Miletus là một chi bướm trong họ Lycaenidae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Miletus, funet.fi
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boisduval, J. B., 1836. In Roret, Suite à Buffon, Histoire naturelle des Insectes. Species général des Lépidoptères 1: xii + 690pp., 24 pls. Paris.
  • Cassidy, A.C., 1995. On the Miletini (Lepidoptera, Lycaenidae) of the Sulawesi Region. Trans. Lepid. Soc. Japan, 46: 1-12.
  • Cramer, P., 1775-1780.De Uitlandsche Kapellen ... Asia, Africa en America ... Amsterdam, Baalde & Utrecht, 4 vols.
  • Eliot, J. N., 1961. An analysis of the genus Miletus Hübner (Lepidoptera: Lycaenidae). Bull. Raffles. Mus. 26: 154-177, 24 figs.
  • Eliot, J. N., 1986. A review of the Miletini (Lepidoptera: Lycaenidae). Bull. Br. Mus. nat. Hist. (Ent.) 53(1): 1-105.
  • Fruhstorfer, H., 1909-1923. In Seitz, A., Die Gross-Schmetterlinge der Erde 9. Stuttgart.
  • Hübner, J., 1816 - 1826. Verz. bekannt. Schmett. Augsberg.
  • Horsfield, T., 1828-1829. A descriptive catalogue of the lepidopterous insects in the museum of the Honourable East India Company. 144 pp., 8 pls. London.
  • Images representing Miletus at Bold