Khướu đá lớn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Napothera macrodactyla)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khướu đá lớn
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Pellorneidae
Chi (genus) Napothera
Loài (species) N. macrodactyla
Danh pháp hai phần
Napothera macrodactyla
(Strickland, 1844)

Khướu đá lớn, tên khoa học Turdinus macrodactylus (một định danh khác là Napothera macrodactyla), là một loài chim trong họ Pellorneidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]