Ninox

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Ninox
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Strigiformes
Họ (familia) Strigidae
Chi (genus) Ninox

Ninox là một chi chim trong họ Strigidae.[1]

Bao gồm khoảng 30 loài "cú diều" (có hình dạng bên ngoài tương tự với diều hâu, không có túm lông kiểu "tai" hay khuôn mặt dạng "đĩa" hoặc hình "trái tim" đặc trưng của các loài cú thông thường). Chúng phân bố trên khắp châu Đại Dương và một phần châu Á, một loài duy nhất sống ở Madagaxca.

Các loài "Cú diều" có đuôi khá dài, cánh dài và hơi nhọn, với kích thước thay đổi từ khoảng dưới 100 gram đến 1,7 kg. Các loài nhỏ ăn chủ yếu sâu bọ và động vật có xương sống nhỏ, trong khi những loài lớn nhất như "Cú vọ lực sĩ" có thể bắt những con mồi lớn hơn như thú túi Possum, gấu Koala.

Ở Việt Nam có loài Cú diều nâu (Ninox scutulata) còn được gọi là Cú vọ lưng nâu.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên khoa học[2] Chiều dài (cm)[2] Sải cánh (cm)[2] Khối lượng (g)[2] Tên tiếng Việt
1. Ninox strenua 48-65 112-135 1050-1700 Cú vọ lực sĩ
2. Ninox rufa 46-57 105-125 700-1300 Cú diều hung
3. Ninox connivens 38-45 85-100 425-960 Cú sủa
4. Ninox novaeseelandiae 26-36 70-85 140-360 Cú diều phương Nam
5. Ninox superciliaris 23-30 - 236 Cú diều Madagaxca
6. Ninox rudolfi 30-36 - 222 Cú diều Sumba
7. Ninox scutulata 27-33 80 170-230 Cú diều nâu
8. Ninox japonica - - - Cú diều phương Bắc
9. Ninox randi - - 200-220 Cú diều Chocolate
10. Ninox odiosa 20-23 - 209 Cú diều New Britain
11. Ninox meeki 25-31 - - Cú diều Manus
12. Ninox variegata 23-30 - - Cú diều New Ireland
13. Ninox affinis 25-28 - - Cú diều Andaman
14. Ninox ochracea 25-29 - - Cú diều bụng hung
15. Ninox theomacha 20-28 - - Cú diều Papuan
16. Ninox punctulata 20-26 - 151 Cú diều đốm
17. Ninox jacquinoti 25-30 - 174 Cú diều Solomon
18. Ninox natalis 26-29 - 130-190 Cú diều Christmas
19. Ninox obscura - - - Cú diều Hume
20. Ninox burhani 25 - 98 Cú diều Togian
21. Ninox sumbaensis 23 57 90 Cú diều Sumba nhỏ
22. Ninox ios 22 - 78 Cú diều Cinnabar
23. Ninox squamipila 25-36 - 140-210 Cú diều Hantu
24. Ninox forbesi - - - Cú diều Tanimbar
25. Ninox hypogramma - - - Cú diều Halmahera
26. Ninox philippensis 15-18 - 125 Cú diều Luzon
27. Ninox mindorensis 20 - 100-118 Cú diều Mindoro
28. Ninox reyi - - - Cú diều Sulu
29. Ninox spilocephala - - - Cú diều Mindanao
30. Ninox spilonotus - - - Cú diều Romblon
31. Ninox rumseyi - - - Cú diều Cebu
32. Ninox leventisi - - - Cú diều Camiguin


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ a ă â b http://www.owlpages.com/

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]