Rùa Caspi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Rùa cổ sọc)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mauremys caspica
Western Caspian turtle (Mauremys rivulata), El-Al river.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 2.3)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Cryptodira
Họ (familia) Geoemydidae
Chi (genus) Mauremys
Loài (species) M. caspica
Danh pháp hai phần
Mauremys caspica
(Gmelin, 1774)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Rùa Caspi, còn gọi là rùa cổ sọc, tên khoa học Mauremys caspica, là một loài rùa trong họ Geoemydidae. Loài này được Gmelin mô tả khoa học đầu tiên năm 1774.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World”. Vertebrate Zoology 57 (2): 228–229. ISSN 18640-5755. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. 
  2. ^ Mauremys caspica”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gmelin, 1774: Reise durch Russland zur Untersuchung der drey Natur-Reiche Gedruckt bey der Kayserliche Academie der Wissenschaften, vol. 3.
  • Buskirk, James R.; Parham, James F. & Feldman, Chris R. (2005): On the hybridisation between two distantly related Asian turtles (Testudines: Sacalia × Mauremys). Salamandra 41: 21-26. PDF fulltext
  • Fritz, U. and Wischuf, T (1997): Zur Systematik westasiatisch-südosteuropaischer Bachschildkröten (Gattung Mauremys) (Reptilia: Testudines: Bataguridae) - Zool. Abh. Mus. Tierk. Dresden 49(13), pp. [223-260]
  • Wischuf, Tilman;Fritz, Uwe. (1996) Eine neue Unterart der Bachschildkröte (mauremys caspica ventrimaculata subsp. nov.) aus dem Iranischen Hochland (A new subspecies of the Caspian turtle (Mauremys caspica ventrimaculata subsp. nov.) from the Iranian Highlands). Salamandra. Vol. 32, No. 2. pp. 113–122.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]