Soriculus nigrescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Soriculus)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Soriculus nigrescens
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Soricomorpha
Họ (familia)Soricidae
Chi (genus)Soriculus
Blyth, 1854
Loài (species)S. nigrescens
Danh pháp hai phần
Soriculus nigrescens
(Gray, 1842)[1]
Himalayan Shrew area.png

Soriculus nigrescens là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Gray mô tả năm 1842.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Soriculus nigrescens”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Soriculus nigrescens tại Wikimedia Commons