Áp suất chất lỏng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng là giá trị áp lực lên một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó.

công thức tính áp suất: p=d.h

h: độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng

d:trọng lượng riêng của chất lỏng

  • Kí hiệu: p
  • Đơn vị: N/m2, Pa (Pascal).

Công thức tính áp suất chất lỏng là: d.h

trong đó h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng, d là trọng lượng riêng của chất lỏng.

Áp suất tuyệt đối[sửa | sửa mã nguồn]

Áp suất tuyệt đối là tổng áp suất gây ra bởi cả khí quyển và cột chất lỏng tác dụng lên điểm trong lòng chất lỏng.

Kí hiệu: pa

Công thức:

p_a = p_0 + \gamma h

trong đó:

Áp suất tương đối[sửa | sửa mã nguồn]

Áp suất tương đối, còn gọi là áp suất dư là áp suất gây ra chỉ do trọng lượng của cột chất lỏng. Ngoài ra áp suất tương đối là hiệu giữa áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển. Nếu áp suất tuyệt đối nhỏ hơn áp suất khí quyển thì ta được áp suất chân không.

Kí hiệu: p, p

Công thức:

p_{du} = \gamma h