Örebro
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Örebro | |
| Lâu đài Örebro | |
| Tọa độ: | |
|---|---|
| Quốc gia | Thụy Điển |
| Tỉnh | Närke |
| Hạt | Hạt Örebro |
| Đô thị | Đô thị Örebro |
| Hiến chương | 1404 |
| Diện tích [1] | |
| - Tổng cộng | 42,96 km² (16,6 mi²) |
| Dân số (2005-12-31)[1] | |
| - Tổng cộng | 98.237 |
| - Mật độ | 2.287/km² (5.923,3/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Website: orebro.se | |
Örebro [œrəbru ː] là một thành phố, thủ phủ của Đô thị Örebro và vốn của hạt Örebro ở Thụy Điển với dân số 98.237 người trong năm 2005.
Örebro nhận được Hiến chương Hoàng gia của mình và đặc quyền thành phố không muộn hơn năm 1404.
[sửa] Tham khảo
- ^ a b “Tätorternas landareal, folkmängd och invånare per km2 2000 och 2005” (bằng Swedish) định dạng (xls). Statistics Sweden. Truy cập 10 tháng 5 năm 2009.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||