Sân bay Örebro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Örebro
IATA: ORB - ICAO: ESOE
Tóm tắt
Kiểu sân bay công
Cơ quan điều hành Örebro Läns Flygplats AB
Phục vụ Örebro
Độ cao AMSL 188 ft (57 m)
Tọa độ 59°13′25″B, 015°02′17″Đ
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
ft m
01/19 8.535 2.601 Asphalt

Sân bay Örebro (IATA: ORBICAO: ESOE) là một sân bay nằm cách Örebro 10 km về phía tây nam, là sân bay hành khách lớn thứ 23, sân bay hàng hóa lớn thứ 4 của Thụy Điển. Sân bay Örebro được khai trương năm 1979.

Các hãng theo lịch trình[sửa | sửa mã nguồn]

Các hãng thuê bao[sửa | sửa mã nguồn]

Các hãng vận tải hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box