Sân bay Kristianstad

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Kristianstad
Kristianstad airport apron.JPG
Mã IATA
KID
Mã ICAO
ESMK
Vị trí
Thành phố Kristianstad, Thụy Điển
Độ cao 10 m (76 ft)
Tọa độ 55°54′43″B 014°05′0″Đ / 55,91194°B 14,08333°Đ / 55.91194; 14.08333Tọa độ: 55°54′43″B 014°05′0″Đ / 55,91194°B 14,08333°Đ / 55.91194; 14.08333
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
01/19 2.215 7.267 Asphalt
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Kristianstad Airport AB

Sân bay Kristianstad là một sân bay ở bên ngoài Kristianstad, Thụy Điển.

Tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Skyways Express Berlin-Tegel, Stockholm-Arlanda

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box