Đà điểu Nam Mỹ nhỏ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đà điểu Nam Mỹ nhỏ
Rhea pennata -Patagonia -Chile-8.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Struthioniformes
Họ (familia) Rheidae
Chi (genus) Rhea
Loài (species) R. pennata
Danh pháp hai phần
Rhea pennata
d'Orbigny, 1834[2]
Pterocnemia pennata Distribution map.jpg
Phân loài

R. pennata garleppi (Chubb, 1913)[3]
R. p. tarapacensis (Chubb, 1913)[3]

R. p. pennata (d'Orbigny, 1834)[3]
Danh pháp đồng nghĩa

Rhea darwinii
Rhea macrorhyncha
Pterocnemia pennata
Pterocnemia darwinii
Rhea pennata[4]
Rhea darwinii[4]
Rhea nana

Pterocnemia tarapacensis garleppi[4]

Đà điểu Nam Mỹ nhỏ (danh pháp khoa học: Rhea pennata) là một loài chim trong họ Rheidae.[5] Loài này được tìm thấy ở AltiplanoPatagonia, Nam Mỹ.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Có ba phân loài:

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài chim này cao 90–100 cm (35–39 in). Chiều dài là 92–100 cm (36–39 in) và trọng lượng là 15–28,6 kg (33–63 lb).[2][8] Nó có mỏ và đầu nhỏ, mỏ dài 6,2 đến 9,2 cm (2,4 đến 3,6 in), nhưng có chân dài và cổ dài. Nó có cánh khá lớn hơn các loài khác trong chi. Nó có thể chạy với tốc độ lên tới 60 km/h (37 mph), giúp nó chạy trốn khỏi kẻ săn mồi.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Symes, A. & Butchart, S.(2008)
  2. ^ a ă Davies, S.J.J.F. (2003)
  3. ^ a ă â Brands, S. (2008)
  4. ^ a ă â Peters, James L. (1979)
  5. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  6. ^ a ă Clements, J (2007)
  7. ^ Jaramillo et al. (2003)
  8. ^ Elliott, Andrew (1992)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]