Đà điểu Nam Mỹ nhỏ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đà điểu Nam Mỹ nhỏ | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Struthioniformes |
| Họ (familia) | Rheidae |
| Chi (genus) | Rhea |
| Danh pháp hai phần | |
| Rhea pennata d'Orbigny, 1834[2] |
|
| Phân loài | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Đà điểu Nam Mỹ nhỏ (danh pháp khoa học: Rhea pennata) là một loài chim trong họ Rheidae.[5] Loài này được tìm thấy ở Altiplano và Patagonia, Nam Mỹ.
Miêu tả[sửa]
Loài chim này cao 90–100 cm (35–39 in). Chiều dài là 92–100 cm (36–39 in) và trọng lượng là 15–28,6 kg (33–63 lb).[2][6] Nó có mỏ và đầu nhỏ, mỏ dài 62 đến 9,2 cm (24 đến 3,6 in), nhưng có chân dài và cổ dài. Nó có cánh khá lớn hơn các loài khác trong chi. Nó có thể chạy với tốc độ lên tới 60 km/h (37 mph), giúp nó chạy trốn khỏi kẻ săn mồi.
Chú thích[sửa]
- ^ Symes, A. & Butchart, S.(2008)
- ^ a b Davies, S.J.J.F. (2003)
- ^ a b c Brands, S. (2008)
- ^ a b c Peters, James L. (1979)
- ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
- ^ Elliott, Andrew (1992)