Đường
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra đường trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Đường trong tiếng Việt có thể là:
- Đường: Tên gọi chung của những cacbohydrat có vị ngọt nói riêng và những chất hóa học thuộc nhóm này nói chung:
- Đường đơn hay monosaccarit, bao gồm những chất ví dụ như
- Đường đôi, hay disaccarit, bao gồm những chất ví dụ như:
- Trisaccarit
- Oligosaccarit
- Đường đa hay polisaccarit, bao gồm những polyme như tinh bột, xenluloza...
- Đường hóa học: là những chất ngọt tổng hợp
- Đường: không gian tổ chức giao thông.
- Nhà Đường, một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
- Huyện Đường, một huyện thuộc địa cấp thị Bảo Định, tỉnh Hà Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- Họ Đường, họ người Á Đông.
- Đường trong toán học là đường nối hai hay nhiều điểm nhưng không có bề rộng (có thể là đường thẳng hoặc đường cong).