Đại hội Thể thao châu Á Trong nhà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đại hội Thể thao châu Á Trong nhà (tiếng Anh: Asian Indoor Games, viết tắt: AIGs hay AI Games) là sự kiện thể thao quy mô cấp châu lục diễn ra hai năm một lần được triển khai theo ý tưởng của Hội đồng thể thao châu Á (OCA), mục đích nhằm tăng cường tình đoàn kết, hữu nghị và hoà bình giữa các nước châu Á. Đại hội lần đầu tiên được tổ chức tại Băng Cốc, Thái Lan từ ngày 12 đến 19 tháng 11 năm 2005 với 37 nước và vùng lãnh thổ đã tham gia thi đấu. Lần thứ hai sẽ được tổ chức năm 2007 tại Ma Cao, Trung Quốc. Việt Nam giành quyền đăng cai tổ chức vào năm 2009.

Đại hội này là một sự kiện đặc biệt dành cho ngành truyền hình và thể thao và không nằm trong khuôn khổ Đại hội Thể thao châu Á, chỉ quy tụ những môn thể thao phi-Olympics (những môn thể thao địa phương mà Ủy ban Olympic Quốc tế chưa công nhận). Chương trình thể thao sẽ bao gồm từ 6 đến 8 môn thể thao gây được sức hút với ngành truyền hình, như: thể thao điện tử (e-sports), thể thao cực độ, aerobics, nhào lộn, điền kinh trong nhà, khiêu vũ thể thao, futsal (bóng đá trong nhà), billard & snooker, lặn chân vịt, và bơi bể ngắn 25m.

Với sự thay đổi chu kỳ thể thao trên khắp thế giới, năm 2013, đại hội này và Đại hội Võ thuật châu Á sẽ sát nhập làm một dưới sự quản lý của OCA, được tổ chức mỗi ba năm. Sự thay đổi này có thể dẫn đến việc gia tăng số sự kiện thể thao lên 6 trong lịch tổ chức của OCA.[1]

Mục lục

Danh sách các kì đại hội[sửa]

Năm Đại hội Chủ nhà 1 (Vàng) 2 (Vàng) 3 (Vàng)
2005
I
Cờ của Thái Lan Băng Cốc  Trung Quốc (24)  Kazakhstan (23)  Thái Lan (19)
2007
II
 Ma Cao  Trung Quốc (52)  Thái Lan (19)  Hồng Kông, TQ (15)
2009
III
Cờ của Việt Nam Hà Nội  Trung Quốc (48)  Việt Nam (42)  Kazakhstan (21)
2011
IV
Cờ của Qatar Doha Lên kế hoạch diễn ra nhưng đã bị hủy
2013
I*
Cờ của Hàn Quốc Incheon Chưa diễn ra

(*)Phiên bản sáp nhập đầu tiên dưới tên gọi Asian Indoor-Martial Arts Games (Đại hội Thể thao Võ thuật-Trong nhà châu Á)

Bảng xếp hạng huy chương qua các kì đại hội[sửa]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 124 70 57 251
2 Thái Lan Thái Lan (THA) 57 66 90 213
3 Kazakhstan Kazakhstan (KAZ) 53 51 40 144
4 Việt Nam Việt Nam (VIE) 44 36 34 114
5 Hồng Kông Hồng Kông (HKG) 33 27 33 93
6 Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 31 35 39 105
7 Iran Iran (IRI) 24 24 24 72
8 Ấn Độ Ấn Độ (IND) 22 21 43 86
9 Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 19 18 26 63
10 Uzbekistan Uzbekistan (UZB) 13 18 21 52
11 Đài Loan Đài Loan (TPE) 13 11 24 48
12 Indonesia Indonesia (INA) 9 4 20 33
13 Qatar Qatar (QAT) 8 8 6 22
14 Macau Macau (MAC) 7 13 13 33
15 Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi (KSA) 7 4 2 13
16 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 5 0 4 9
17 Malaysia Malaysia (MAS) 4 8 14 26
18 Lào Lào (LAO) 3 13 19 35
19 Philippines Philippines (PHI) 3 6 10 19
20 Singapore Singapore (SIN) 2 15 12 29
21 Jordan Jordan (JOR) 2 5 7 14
22 Kuwait Kuwait (KUW) 1 6 9 16
23 Campuchia Campuchia (CAM) 1 4 7 12
24 Bahrain Bahrain (BRN) 1 3 1 5
25 Iraq Iraq (IRQ) 0 5 8 13
26 Mông Cổ Mông Cổ (MGL) 0 3 9 12
27 Sri Lanka Sri Lanka (SRI) 0 3 2 5
28 Afghanistan Afghanistan (AFG) 0 2 2 4
29 Pakistan Pakistan (PAK) 0 2 1 3
29 Syria Syria (SYR) 0 2 1 3
31 Myanma Myanma (MYA) 0 2 0 2
32 Brunei Brunei (BRU) 0 1 6 7
33 Kyrgyzstan Kyrgyzstan (KGZ) 0 1 2 3
34 Tajikistan Tajikistan (TJK) 0 1 0 1
35 Liban Liban (LIB) 0 0 3 3
36 Bangladesh Bangladesh (BAN) 0 0 2 2
36 Bắc Triều Tiên Bắc Triều Tiên (PRK) 0 0 2 2
38 Oman Oman (OMA) 0 0 1 1
Tổng 486 488 594 1568

Các môn thể thao[sửa]

Sport 05 07 09
Sport Aerobics 4 4 4
Bowling 6 X
Cờ Cờ vua 9 X
Cờ tướng 4 X
Billards & Snookers 8 X
Khiêu vũ thể thao 12 12 X
Múa Lân sư Múa Rồng 2 X
Múa Sư tử bắc 2 rowspan=2 X
Múa Sư tử nam 2
E-Sports 3 X
Thể thao cảm giác mạnh BMX tự do 3 5
Patin một bánh 3 4
Trượt ván 2 2
Leo núi 4 4
Lặn chân vịt 8 X
Futsal 2 2 2
Cầu mây 2 2 X
Bắn cung trong nhà X
Điền kinh trong nhà 26 26 26
Indoor cycling 5 5 X
Indoor hockey 1
Indoor petanque 4
Kabaddi 1 1
Kurash 8
Muay 17 9 9
Pencak silat 16
Short course swimming 40 30 30
Shuttlecock 6
Vovinam 14
Tổng số 120 151 219

Chú thích[sửa]

  1. ^ “OCA to consider calendar changes”. OCA´s official website. 2009-29-06. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2009.