1109 Tata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1106 Cydonia[1]
Khám phá
Khám phá bởi Reinmuth, K. ở Heidelberg (024)
Ngày khám phá 5 tháng 2, 1929
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JD 2454400.5) TDB
Cận điểm quỹ đạo 2.886145 AU
Viễn điểm quỹ đạo 3.5565010 AU
Bán trục lớn 3.221323 AU)
Độ lệch tâm 0.1040498
Chu kỳ quỹ đạo 2111.7857354 d (5.78 a)
Độ bất thường trung bình 175.92514°
Độ nghiêng quỹ đạo 4.13544°
Kinh độ của điểm nút lên 268.45931°
Acgumen của cận điểm 353.51535°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 66.53
Suất phản chiếu 0.0378
Cấp sao tuyệt đối (H) 10.06

1109 Tata là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Nó được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth ngày 5 tháng 2, 1929 ở Heidelberg, Germany. Tên ban đầu của nó là 1929 CU. The origin of its name is không biết.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “JPL Small-Body Database Browser”. Truy cập 9 tháng 10, 2007. 
  2. ^ Schmadel, Lutz D. (2003). Dictionary of Minor Planet Têns. Springer. ISBN 3-540-00238-3.