11169 Alkon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
11169 Alkon
Khám phá
Khám phá bởi LINEAR
Ngày khám phá 20 tháng 3, 1998
Tên chỉ định
Tên thay thế 1980 TV3; 1991 LP5
1998 FW33
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 14 tháng 7, 2004 (JD 2453200.5)
Cận điểm quỹ đạo 296.686 Gm (1.983 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 438.048 Gm (2.928 AU)
Bán trục lớn 367.367 Gm (2.456 AU)
Độ lệch tâm 0.192
Chu kỳ quỹ đạo 1405.595 d (3.85 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.83 km/s
Độ bất thường trung bình 91.371°
Độ nghiêng quỹ đạo 3.777°
Kinh độ của điểm nút lên 189.632°
Acgumen của cận điểm 138.446°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×1016 kg
Khối lượng riêng trung bình 2 ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1 ?
Nhiệt độ ~178 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 14.4

11169 Alkon là một tiểu hành tinh được phát hiện bởi LINEARHọc viện Công nghệ Massachusetts. Chương trình Liên kết Ceres được thành lập với một đối tác Science Service để đặt tên các tiểu hành tinh theo tên sinh viên được chọn qua cuộc thi tiểu luận. Người thắng cuộc sẽ đề xuất họ của ông nội anh ta để tưởng nhớ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]