1435
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 14 - thế kỷ 15 - thế kỷ 16 |
| Thập niên: | 1400 1410 1420 - 1430 - 1440 1450 1460 |
| Năm: | 1432 1433 1434 - 1435 - 1436 1437 1438 |
Năm 1435 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1435 MCDXXXV |
| Ab urbe condita | 2187 |
| Lịch Armenia | 884 ԹՎ ՊՁԴ |
| Lịch Bahá'í | -409 – -408 |
| Lịch Bengal | 842 |
| Lịch Berber | 2385 |
| Phật lịch | 1979 |
| Lịch Myanma | 797 |
| Lịch Byzantine | 6943 – 6944 |
| Âm lịch | Ngày mùng 2 tháng chạp năm Giáp Dần (2 -12 - 4071/4131) — đến —
Ngày 12 tháng chạp năm Ất Mão(12 -12 - 4072/4132) |
| Lịch Copt | 1151 – 1152 |
| Lịch Ethiopia | 1427 – 1428 |
| Lịch Do Thái | 5195 – 5196 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1491 – 1492 |
| - Shaka Samvat | 1357 – 1358 |
| - Kali Yuga | 4536 – 4537 |
| Lịch Holocene | 11435 |
| Lịch Iran | 813 – 814 |
| Lịch Hồi giáo | 838 – 839 |
| Lịch Nhật Bản | Eikyō 7 (永享7年) |
| Lịch Triều Tiên | 3768 |
| Dương lịch Thái | 1978 |
- 20 tháng 1 - Ashikaga Yoshimasa, shogun Nhật Bản (mất 1490)
- Ngày chưa biết'
- Amadeus IX, Công tước của Savoy (mất 1472)
- Jean Molinet, Pháp nhà thơ, nhà chép sử (mất 1507)
- Thomas Stanley, 1 bá tước của Derby (mất 1504)
- 'Có thể xảy ra
- Johannes Tinctoris, nhà lý luận âm nhạc Flemish, nhà soạn nhạc (khoảng ngày; mất 1511)
- Andrea del Verrocchio, nhà điêu khắc Florentine (khoảng ngày; mất 1488)