152 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 152 TCN |
| Ab urbe condita | 601 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1995 – -1994 |
| Lịch Bengal | -744 |
| Lịch Berber | 799 |
| Phật lịch | 393 |
| Lịch Myanma | -789 |
| Lịch Byzantine | 5357 – 5358 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1665906}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1666270}} ) |
| Lịch Copt | -435 – -434 |
| Lịch Ethiopia | -159 – -158 |
| Lịch Do Thái | 3609 – 3610 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -95 – -94 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2950 – 2951 |
| Lịch Holocene | 9849 |
| Lịch Iran | 773 BP – 772 BP |
| Lịch Hồi giáo | 797 BH – 796 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2182 |
| Dương lịch Thái | 392 |
Năm 152 TCN là một năm trong lịch Julius.