149 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 149 TCN |
| Ab urbe condita | 604 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1992 – -1991 |
| Lịch Bengal | -741 |
| Lịch Berber | 802 |
| Phật lịch | 396 |
| Lịch Myanma | -786 |
| Lịch Byzantine | 5360 – 5361 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667001}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667366}} ) |
| Lịch Copt | -432 – -431 |
| Lịch Ethiopia | -156 – -155 |
| Lịch Do Thái | 3612 – 3613 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -92 – -91 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2953 – 2954 |
| Lịch Holocene | 9852 |
| Lịch Iran | 770 BP – 769 BP |
| Lịch Hồi giáo | 794 BH – 793 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2185 |
| Dương lịch Thái | 395 |
Năm 149 TCN là một năm trong lịch Julius.