147 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 147 TCN |
| Ab urbe condita | 606 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1990 – -1989 |
| Lịch Bengal | -739 |
| Lịch Berber | 804 |
| Phật lịch | 398 |
| Lịch Myanma | -784 |
| Lịch Byzantine | 5362 – 5363 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667732}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1668096}} ) |
| Lịch Copt | -430 – -429 |
| Lịch Ethiopia | -154 – -153 |
| Lịch Do Thái | 3614 – 3615 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -90 – -89 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2955 – 2956 |
| Lịch Holocene | 9854 |
| Lịch Iran | 768 BP – 767 BP |
| Lịch Hồi giáo | 792 BH – 791 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2187 |
| Dương lịch Thái | 397 |
Năm 147 TCN là một năm trong lịch Julius.