148 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 148 TCN |
| Ab urbe condita | 605 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1991 – -1990 |
| Lịch Bengal | -740 |
| Lịch Berber | 803 |
| Phật lịch | 397 |
| Lịch Myanma | -785 |
| Lịch Byzantine | 5361 – 5362 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667367}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1667731}} ) |
| Lịch Copt | -431 – -430 |
| Lịch Ethiopia | -155 – -154 |
| Lịch Do Thái | 3613 – 3614 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -91 – -90 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2954 – 2955 |
| Lịch Holocene | 9853 |
| Lịch Iran | 769 BP – 768 BP |
| Lịch Hồi giáo | 793 BH – 792 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2186 |
| Dương lịch Thái | 396 |
Năm 148 TCN là một năm trong lịch Julius.