1537
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1500 1510 1520 - 1530 - 1540 1550 1560 |
| Năm: | 1534 1535 1536 - 1537 - 1538 1539 1540 |
Năm 1537 (số La Mã: MDXXXVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1537 MDXXXVII |
| Ab urbe condita | 2289 |
| Lịch Armenia | 986 ԹՎ ՋՁԶ |
| Lịch Bahá'í | -307 – -306 |
| Lịch Bengal | 944 |
| Lịch Berber | 2487 |
| Phật lịch | 2081 |
| Lịch Myanma | 899 |
| Lịch Byzantine | 7045 – 7046 |
| Âm lịch | Ngày 20 tháng chạp năm Bính Thân (20 -12 - 4173/4233) — đến —
Ngày 30 tháng một (11) năm Đinh Dậu(30 -11 - 4174/4234) |
| Lịch Copt | 1253 – 1254 |
| Lịch Ethiopia | 1529 – 1530 |
| Lịch Do Thái | 5297 – 5298 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1593 – 1594 |
| - Shaka Samvat | 1459 – 1460 |
| - Kali Yuga | 4638 – 4639 |
| Lịch Holocene | 11537 |
| Lịch Iran | 915 – 916 |
| Lịch Hồi giáo | 943 – 944 |
| Lịch Nhật Bản | Tenbun 6 (天文6年) |
| Lịch Triều Tiên | 3870 |
| Dương lịch Thái | 2080 |