1620
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1590 1600 1610 - 1620 - 1630 1640 1650 |
| Năm: | 1617 1618 1619 - 1620 - 1621 1622 1623 |
Năm 1620 (số La Mã: MDCXX) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ tư trong lịch Gregory (hoặc một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ Bảy [1] của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
[sửa] Sự kiện
[sửa] Sinh
| Lịch Gregory | 1620 MDCXX |
| Ab urbe condita | 2372 |
| Lịch Armenia | 1069 ԹՎ ՌԿԹ |
| Lịch Bahá'í | -224 – -223 |
| Lịch Bengal | 1027 |
| Lịch Berber | 2570 |
| Phật lịch | 2164 |
| Lịch Myanma | 982 |
| Lịch Byzantine | 7128 – 7129 |
| Âm lịch | Ngày 27 tháng một (11) năm Kỉ Mùi (27 -11 - 4256/4316) — đến —
Ngày mùng 8 tháng chạp năm Canh Thân(8 -12 - 4257/4317) |
| Lịch Copt | 1336 – 1337 |
| Lịch Ethiopia | 1612 – 1613 |
| Lịch Do Thái | 5380 – 5381 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1676 – 1677 |
| - Shaka Samvat | 1542 – 1543 |
| - Kali Yuga | 4721 – 4722 |
| Lịch Holocene | 11620 |
| Lịch Iran | 998 – 999 |
| Lịch Hồi giáo | 1029 – 1030 |
| Lịch Nhật Bản | Bản mẫu:Japanese year/era and year (元和6年) |
| Lịch Triều Tiên | 3953 |
| Dương lịch Thái | 2163 |