164 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 164 TCN |
| Ab urbe condita | 589 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2007 – -2006 |
| Lịch Bengal | -756 |
| Lịch Berber | 787 |
| Phật lịch | 381 |
| Lịch Myanma | -801 |
| Lịch Byzantine | 5345 – 5346 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1661523}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1661887}} ) |
| Lịch Copt | -447 – -446 |
| Lịch Ethiopia | -171 – -170 |
| Lịch Do Thái | 3597 – 3598 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -107 – -106 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2938 – 2939 |
| Lịch Holocene | 9837 |
| Lịch Iran | 785 BP – 784 BP |
| Lịch Hồi giáo | 809 BH – 808 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2170 |
| Dương lịch Thái | 380 |
Năm 164 TCN là một năm trong lịch Julius.