166 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 166 TCN |
| Ab urbe condita | 587 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2009 – -2008 |
| Lịch Bengal | -758 |
| Lịch Berber | 785 |
| Phật lịch | 379 |
| Lịch Myanma | -803 |
| Lịch Byzantine | 5343 – 5344 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1660792}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1661156}} ) |
| Lịch Copt | -449 – -448 |
| Lịch Ethiopia | -173 – -172 |
| Lịch Do Thái | 3595 – 3596 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -109 – -108 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2936 – 2937 |
| Lịch Holocene | 9835 |
| Lịch Iran | 787 BP – 786 BP |
| Lịch Hồi giáo | 811 BH – 810 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2168 |
| Dương lịch Thái | 378 |
Năm 166 TCN là một năm trong lịch Julius.