166 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 190 TCN  thập niên 180 TCN  thập niên 170 TCN  – thập niên 160 TCN –  thập niên 150 TCN  thập niên 140 TCN  thập niên 130 TCN
Năm: 169 TCN 168 TCN 167 TCN166 TCN165 TCN 164 TCN 163 TCN
166 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 166 TCN
Ab urbe condita 588
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4585
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -109 – -108
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2936–2937
Lịch Bahá’í -2009 – -2008
Lịch Bengal -758
Lịch Berber 785
Can Chi Giáp Tuất (甲戌年)
2531 hoặc 2471
    — đến —
Ất Hợi (乙亥年)
2532 hoặc 2472
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -449 – -448
Lịch Dân Quốc 2077 trước Dân Quốc
民前2077年
Lịch Do Thái 3595–3596
Lịch Đông La Mã 5343–5344
Lịch Ethiopia -173 – -172
Lịch Holocen 9835
Lịch Hồi giáo 811 BH – 810 BH
Lịch Igbo -1165 – -1164
Lịch Iran 787 BP – 786 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -803
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 379
Dương lịch Thái 378
Lịch Triều Tiên 2168

Năm 166 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]