163 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 190 TCN  thập niên 180 TCN  thập niên 170 TCN  – thập niên 160 TCN –  thập niên 150 TCN  thập niên 140 TCN  thập niên 130 TCN
Năm: 166 TCN 165 TCN 164 TCN163 TCN162 TCN 161 TCN 160 TCN
163 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 163 TCN
Ab urbe condita 591
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4588
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -106 – -105
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2939–2940
Lịch Bahá’í -2006 – -2005
Lịch Bengal -755
Lịch Berber 788
Can Chi Đinh Sửu (丁丑年)
2534 hoặc 2474
    — đến —
Mậu Dần (戊寅年)
2535 hoặc 2475
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -446 – -445
Lịch Dân Quốc 2074 trước Dân Quốc
民前2074年
Lịch Do Thái 3598–3599
Lịch Đông La Mã 5346–5347
Lịch Ethiopia -170 – -169
Lịch Holocen 9838
Lịch Hồi giáo 808 BH – 807 BH
Lịch Igbo -1162 – -1161
Lịch Iran 784 BP – 783 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -800
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 382
Dương lịch Thái 381
Lịch Triều Tiên 2171

Năm 163 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]