168 Sibylla
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Orbital characteristics 1 | |
|---|---|
| Orbit type | Vành đai chính (Cybele) |
| Bán trục lớn | 3.377 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo distance | 3.154 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo distance | 3.601 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo | 6.21 Năm |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 4.63° |
| Lệch tâm | 0.066 |
| Physical characteristics 1 | |
| Diameter | 148.4 km |
| Rotation period | 23.82 hours |
| Spectral class | C |
| Abs. magnitude | 7.94 |
| Albedo 4 | 0.054 |
| History 2 | |
| Người phát hiện | J. C. Watson, 1876 |
168 Sibylla là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó rất tối và có thành phần cấu tạo bằng carbonate nguyên thủy. Tiểu hành tinh này do J. C. Watson phát hiện ngày 28.9.1876.
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||