21709 Sethmurray

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
21709 Sethmurray
Khám phá
Khám phá bởi LINEAR
Ngày khám phá 7 tháng 9, 1999
Tên chỉ định
Tên thay thế 1974 HF2; 1984 GG1; 1994 AA2; 1999 RK92
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11, 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 307.193 Gm (2.053 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 368.777 Gm (2.465 AU)
Bán trục lớn 337.985 Gm (2.259 AU)
Độ lệch tâm 0.091
Chu kỳ quỹ đạo 1240.385 d (3.40 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 19.77 km/s
Độ bất thường trung bình 163.805°
Độ nghiêng quỹ đạo 6.068°
Kinh độ của điểm nút lên 357.119°
Acgumen của cận điểm 144.420°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×10? kg
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1?
Nhiệt độ ~185 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 14.4

21709 Sethmurray là một tiểu hành tinh. Nó được phát hiện ngày 7 tháng 9, 1999 bởi MIT's Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln (LINEAR).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]