23 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 23 TCN |
| Ab urbe condita | 730 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1866 – -1865 |
| Lịch Bengal | -615 |
| Lịch Berber | 928 |
| Phật lịch | 522 |
| Lịch Myanma | -660 |
| Lịch Byzantine | 5486 – 5487 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1713023}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1713387}} ) |
| Lịch Copt | -306 – -305 |
| Lịch Ethiopia | -30 – -29 |
| Lịch Do Thái | 3738 – 3739 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 34 – 35 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3079 – 3080 |
| Lịch Holocene | 9978 |
| Lịch Iran | 644 BP – 643 BP |
| Lịch Hồi giáo | 664 BH – 663 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2311 |
| Dương lịch Thái | 521 |
Năm 23 TCN là một năm trong lịch Julius.