22 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 22 TCN |
| Ab urbe condita | 731 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1865 – -1864 |
| Lịch Bengal | -614 |
| Lịch Berber | 929 |
| Phật lịch | 523 |
| Lịch Myanma | -659 |
| Lịch Byzantine | 5487 – 5488 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1713388}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1713752}} ) |
| Lịch Copt | -305 – -304 |
| Lịch Ethiopia | -29 – -28 |
| Lịch Do Thái | 3739 – 3740 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 35 – 36 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3080 – 3081 |
| Lịch Holocene | 9979 |
| Lịch Iran | 643 BP – 642 BP |
| Lịch Hồi giáo | 663 BH – 662 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2312 |
| Dương lịch Thái | 522 |
Năm 22 TCN là một năm trong lịch Julius.