19 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 19 TCN |
| Ab urbe condita | 734 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1862 – -1861 |
| Lịch Bengal | -611 |
| Lịch Berber | 932 |
| Phật lịch | 526 |
| Lịch Myanma | -656 |
| Lịch Byzantine | 5490 – 5491 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1714484}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1714848}} ) |
| Lịch Copt | -302 – -301 |
| Lịch Ethiopia | -26 – -25 |
| Lịch Do Thái | 3742 – 3743 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 38 – 39 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3083 – 3084 |
| Lịch Holocene | 9982 |
| Lịch Iran | 640 BP – 639 BP |
| Lịch Hồi giáo | 660 BH – 659 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2315 |
| Dương lịch Thái | 525 |
Năm 19 TCN là một năm trong lịch Julius.