3200 Phaethon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
3200 Phaethon
Asteroid Phaethon 25dec2010 stack.jpg
Asteroid (3200) Phaethon imaged ngày 25 Dec 2010 with the 37 cm F14 Cassegrain telescope of Winer Observatory, Sonoita (MPC 857) bởi Marco Langbroek.
Khám phá
Khám phá bởi Simon Green and
John K. Davies/IRAS
Ngày khám phá 11 tháng 10, 1983
Tên chỉ định
Đặt tên theo Phaëton
Tên thay thế 1983 TB
Danh mục tiểu hành tinh Apollo asteroid,
Mercury-crosser asteroid,
Venus-crosser asteroid,
Mars-crosser asteroid
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 14 tháng 7, 2004 (JD 2453200.5)
Cận điểm quỹ đạo 0.140 AU (20.922 Gm)
Viễn điểm quỹ đạo 2.403 AU (359.456 Gm)
Bán trục lớn 1.271 AU (190.189 Gm)
Độ lệch tâm 0.890
Chu kỳ quỹ đạo 1.43 a (523.586 d)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 19.98 km/s
Độ bất thường trung bình 200.798°
Độ nghiêng quỹ đạo 22.169°
Kinh độ của điểm nút lên 265.427°
Acgumen của cận điểm 321.978°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 5.1 km
Khối lượng 1.4×1014 kg
Khối lượng riêng trung bình 2 ? g/cm3
Hấp dẫn bề mặt 0.0014 m/s2
Tốc độ vũ trụ cấp 2 0.0027 km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1 ?
Nhiệt độ ~247 K
Kiểu phổ B-type asteroid
Cấp sao tuyệt đối (H) 14.6

3200 Phaethon (phát /ˈf.əθɒn/ FAY-ə-thon,đôi khi gọi là Phaeton) là một tiểu hành tinh vành đai chính có quỹ đạo bất thường bay gần Mặt Trời hơn các tiểu hành tinh đã được đặt tên khác[1]. Do đó nó được đặt theo tên trong thần thoại Hy Lạp là Phaëton, con trai của thần Mặt Trời Helios. Nó có đường kính trung bình 5,10 km.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ JPL Small-Body Database Search Engine results for asteroids with q<0.141 AU Retrieved 2011-09-05. Take notice of the orbit condition number (the lower the number, the lower the orbit's uncertainty).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]