339 Dorothea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
339 Dorothea
Khám phá
Khám phá bởi Max Wolf
Ngày khám phá 25 tháng 9, 1892
Tên chỉ định
Đặt tên theo Dorothea Klumpke
Tên thay thế 1892 G
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính (Eos)
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 30 January 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo 407.842 Gm (2.726 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 494.526 Gm (3.306 AU)
Bán trục lớn 451.184 Gm (3.016 AU)
Độ lệch tâm 0.096
Chu kỳ quỹ đạo 1913.077 d (5.24 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 17.15 km/s
Độ bất thường trung bình 205.657°
Độ nghiêng quỹ đạo 9.941°
Kinh độ của điểm nút lên 173.863°
Acgumen của cận điểm 159.341°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 38.0 km
Khối lượng không biết
Khối lượng riêng trung bình không biết
Hấp dẫn bề mặt không biết
Tốc độ vũ trụ cấp 2 không biết
Chu kỳ tự quay không biết
Suất phản chiếu không biết
Nhiệt độ không biết
Kiểu phổ SK
Cấp sao tuyệt đối (H) 9.24

339 Dorothea là một tiểu hành tinhvành đai chính. Nó thuộc nhóm tiểu hành tinh Eos[1]. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 25.9.1892 ở Heidelberg, và được đặt theo tên nhà thiên văn học Mỹ Dorothea Klumpke-Roberts.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]