38 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 38 TCN |
| Ab urbe condita | 715 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1881 – -1880 |
| Lịch Bengal | -630 |
| Lịch Berber | 913 |
| Phật lịch | 507 |
| Lịch Myanma | -675 |
| Lịch Byzantine | 5471 – 5472 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1707544}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1707908}} ) |
| Lịch Copt | -321 – -320 |
| Lịch Ethiopia | -45 – -44 |
| Lịch Do Thái | 3723 – 3724 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 19 – 20 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3064 – 3065 |
| Lịch Holocene | 9963 |
| Lịch Iran | 659 BP – 658 BP |
| Lịch Hồi giáo | 679 BH – 678 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2296 |
| Dương lịch Thái | 506 |
Năm 38 TCN là một năm trong lịch Julius.