414
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 4 - thế kỷ 5 - thế kỷ 6 |
| Thập niên: | 380 390 400 - 410 - 420 430 440 |
| Năm: | 411 412 413 - 414 - 415 416 417 |
Năm 414 là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
[sửa] Sinh
| Lịch Gregory | 414 CDXIV |
| Ab urbe condita | 1166 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1430 – -1429 |
| Lịch Bengal | -179 |
| Lịch Berber | 1364 |
| Phật lịch | 958 |
| Lịch Myanma | -224 |
| Lịch Byzantine | 5922 – 5923 |
| Âm lịch | Ngày 24 tháng một (11) năm Quí Sửu (24 -11 - 3050/3110) — đến —
Ngày mùng 4 tháng chạp năm Giáp Dần(4 -12 - 3051/3111) |
| Lịch Copt | 130 – 131 |
| Lịch Ethiopia | 406 – 407 |
| Lịch Do Thái | 4174 – 4175 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 470 – 471 |
| - Shaka Samvat | 336 – 337 |
| - Kali Yuga | 3515 – 3516 |
| Lịch Holocene | 10414 |
| Lịch Iran | 208 BP – 207 BP |
| Lịch Hồi giáo | 214 BH – 213 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2747 |
| Dương lịch Thái | 957 |