419 Aurelia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
419 Aurelia
Khám phá
Khám phá bởi Max Wolf
Ngày khám phá 7 tháng 9, 1896
Tên chỉ định
Tên thay thế 1896 CW
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 30 January 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo 290.384 Gm (1.941 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 486.323 Gm (3.251 AU)
Bán trục lớn 388.354 Gm (2.596 AU)
Độ lệch tâm 0.252
Chu kỳ quỹ đạo 1527.718 d (4.18 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 18.49 km/s
Độ bất thường trung bình 27.557°
Độ nghiêng quỹ đạo 3.924°
Kinh độ của điểm nút lên 229.36°
Acgumen của cận điểm 44.548°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 129.0 km
Khối lượng không biết
Khối lượng riêng trung bình không biết
Hấp dẫn bề mặt không biết
Tốc độ vũ trụ cấp 2 không biết
Chu kỳ tự quay không biết
Suất phản chiếu không biết
Nhiệt độ không biết
Kiểu phổ F
Cấp sao tuyệt đối (H) 8.42

419 Aurelia là một tiểu hành tinh rất lớn ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu F.

Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 7.9.1896 ở Heidelberg. Không biết rõ nguồn gốc tên của nó.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]