425 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 425 TCN |
| Ab urbe condita | 328 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2268 – -2267 |
| Lịch Bengal | -1017 |
| Lịch Berber | 526 |
| Phật lịch | 120 |
| Lịch Myanma | -1062 |
| Lịch Byzantine | 5084 – 5085 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1566192}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1566557}} ) |
| Lịch Copt | -708 – -707 |
| Lịch Ethiopia | -432 – -431 |
| Lịch Do Thái | 3336 – 3337 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -368 – -367 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2677 – 2678 |
| Lịch Holocene | 9576 |
| Lịch Iran | 1046 BP – 1045 BP |
| Lịch Hồi giáo | 1078 BH – 1077 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 1909 |
| Dương lịch Thái | 119 |
Năm 425 TCN là một năm trong lịch Julius.