434
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 4 - thế kỷ 5 - thế kỷ 6 |
| Thập niên: | 400 410 420 - 430 - 440 450 460 |
| Năm: | 431 432 433 - 434 - 435 436 437 |
Năm 434 là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
[sửa] Sinh
| Lịch Gregory | 434 CDXXXIV |
| Ab urbe condita | 1186 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1410 – -1409 |
| Lịch Bengal | -159 |
| Lịch Berber | 1384 |
| Phật lịch | 978 |
| Lịch Myanma | -204 |
| Lịch Byzantine | 5942 – 5943 |
| Âm lịch | Ngày mùng 6 tháng chạp năm Quí Dậu (6 -12 - 3070/3130) — đến —
Ngày 15 tháng một (11) năm Giáp Tuất(15 -11 - 3071/3131) |
| Lịch Copt | 150 – 151 |
| Lịch Ethiopia | 426 – 427 |
| Lịch Do Thái | 4194 – 4195 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 490 – 491 |
| - Shaka Samvat | 356 – 357 |
| - Kali Yuga | 3535 – 3536 |
| Lịch Holocene | 10434 |
| Lịch Iran | 188 BP – 187 BP |
| Lịch Hồi giáo | 194 BH – 193 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2767 |
| Dương lịch Thái | 977 |