4409 Kissling

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
4409 Kissling
Khám phá
Khám phá bởi Alan C. GilmorePamela M. Kilmartin
Ngày khám phá 30 tháng 6, 1989
Tên chỉ định
Đặt tên theo Zlatá Koruna
Tên thay thế 1964 VD2; 1980 XR1; 1985 VH1; 1989 MD
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11, 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 411.521 Gm (2.751 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 496.374 Gm (3.318 AU)
Bán trục lớn 453.948 Gm (3.034 AU)
Độ lệch tâm 0.093
Chu kỳ quỹ đạo 1930.719 d (5.29 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 17.06 km/s
Độ bất thường trung bình 342.116°
Độ nghiêng quỹ đạo 5.362°
Kinh độ của điểm nút lên 349.389°
Acgumen của cận điểm 335.300°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×10? kg
Khối lượng riêng trung bình ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1?
Nhiệt độ ~160 K
Kiểu phổ ?
Cấp sao tuyệt đối (H) 12.2

4409 Kissling là tên của tiểu hành tinh được phát hiện bởi Alan C. GilmorePamela M. Kilmartin, ở 1989. Nó được đặt theo tên Dr. Warwick Kissling, nhà thiên văn học nghiệp dư và nhà toán học ở Wellington, New Zealand.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]