58 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 58 TCN |
| Ab urbe condita | 695 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1901 – -1900 |
| Lịch Bengal | -650 |
| Lịch Berber | 893 |
| Phật lịch | 487 |
| Lịch Myanma | -695 |
| Lịch Byzantine | 5451 – 5452 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1700239}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1700603}} ) |
| Lịch Copt | -341 – -340 |
| Lịch Ethiopia | -65 – -64 |
| Lịch Do Thái | 3703 – 3704 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -1 – 0 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3044 – 3045 |
| Lịch Holocene | 9943 |
| Lịch Iran | 679 BP – 678 BP |
| Lịch Hồi giáo | 700 BH – 699 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2276 |
| Dương lịch Thái | 486 |
Năm 58 TCN là một năm trong lịch Julius.