635 Vundtia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
635 Vundtia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Vundtia |
| Tên chỉ định | 1907 ZS |
| Discovery | |
| Người phát hiện | K. Lohnert |
| Ngày phát hiện | 9 tháng 6 năm 1907 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.080 |
| Bán trục lớn (a) | 3.140 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.890 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.391 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.565 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 11.047° |
| Kinh độ (Ω) | 183.477° |
| Acgumen (ω) | 218.821° |
| Mean anomaly (M) | 98.212° |
635 Vundtia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Laodica[1]. Nó được K. Lohnert phát hiện ngày 9.6.1907 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Wilhelm Wundt, nhà tâm lý học người Đức[2]
[sửa] Tham khảo
- ^ «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»
- ^ Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh
[sửa] Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |