70 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 70 TCN |
| Ab urbe condita | 683 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1913 – -1912 |
| Lịch Bengal | -662 |
| Lịch Berber | 881 |
| Phật lịch | 475 |
| Lịch Myanma | -707 |
| Lịch Byzantine | 5439 – 5440 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1695856}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1696220}} ) |
| Lịch Copt | -353 – -352 |
| Lịch Ethiopia | -77 – -76 |
| Lịch Do Thái | 3691 – 3692 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -13 – -12 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3032 – 3033 |
| Lịch Holocene | 9931 |
| Lịch Iran | 691 BP – 690 BP |
| Lịch Hồi giáo | 712 BH – 711 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2264 |
| Dương lịch Thái | 474 |
Năm 70 TCN là một năm trong lịch Julius.