68 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 90 TCN  thập niên 80 TCN  thập niên 70 TCN  – thập niên 60 TCN –  thập niên 50 TCN  thập niên 40 TCN  thập niên 30 TCN
Năm: 71 TCN 70 TCN 69 TCN68 TCN67 TCN 66 TCN 65 TCN
68 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 68 TCN
Ab urbe condita 686
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4683
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -11 – -10
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3034–3035
Lịch Bahá’í -1911 – -1910
Lịch Bengal -660
Lịch Berber 883
Can Chi Nhâm Tý (壬子年)
2629 hoặc 2569
    — đến —
Quý Sửu (癸丑年)
2630 hoặc 2570
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -351 – -350
Lịch Dân Quốc 1979 trước Dân Quốc
民前1979年
Lịch Do Thái 3693–3694
Lịch Đông La Mã 5441–5442
Lịch Ethiopia -75 – -74
Lịch Holocen 9933
Lịch Hồi giáo 710 BH – 709 BH
Lịch Igbo -1067 – -1066
Lịch Iran 689 BP – 688 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -705
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 477
Dương lịch Thái 476
Lịch Triều Tiên 2266

Năm 68 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]