71 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 71 TCN |
| Ab urbe condita | 682 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1914 – -1913 |
| Lịch Bengal | -663 |
| Lịch Berber | 880 |
| Phật lịch | 474 |
| Lịch Myanma | -708 |
| Lịch Byzantine | 5438 – 5439 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1695491}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1695855}} ) |
| Lịch Copt | -354 – -353 |
| Lịch Ethiopia | -78 – -77 |
| Lịch Do Thái | 3690 – 3691 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -14 – -13 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3031 – 3032 |
| Lịch Holocene | 9930 |
| Lịch Iran | 692 BP – 691 BP |
| Lịch Hồi giáo | 713 BH – 712 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2263 |
| Dương lịch Thái | 473 |
Năm 71 TCN là một năm trong lịch Julius.