79 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 79 TCN |
| Ab urbe condita | 674 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1922 – -1921 |
| Lịch Bengal | -671 |
| Lịch Berber | 872 |
| Phật lịch | 466 |
| Lịch Myanma | -716 |
| Lịch Byzantine | 5430 – 5431 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1692569}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1692933}} ) |
| Lịch Copt | -362 – -361 |
| Lịch Ethiopia | -86 – -85 |
| Lịch Do Thái | 3682 – 3683 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -22 – -21 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3023 – 3024 |
| Lịch Holocene | 9922 |
| Lịch Iran | 700 BP – 699 BP |
| Lịch Hồi giáo | 722 BH – 720 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2255 |
| Dương lịch Thái | 465 |
Năm 79 TCN là một năm trong lịch Julius.