800

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 7 - thế kỷ 8 - thế kỷ 9
Thập niên: 770  780  790  - 800 -  810  820  830
Năm: 797 798 799 - 800 - 801 802 803

Năm 800 là một năm nhuận bắt đầu bằng ngày thứ 4 trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

800 trong lịch khác
Lịch Gregory 800
DCCC
Ab urbe condita 1553
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 249
ԹՎ ՄԽԹ
Lịch Assyria 5550
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 856–857
 - Shaka Samvat 722–723
 - Kali Yuga 3901–3902
Lịch Bahá’í -1044 – -1043
Lịch Bengal 207
Lịch Berber 1750
Can Chi Kỷ Mão (己卯年)
3496 hoặc 3436
    — đến —
Canh Thìn (庚辰年)
3497 hoặc 3437
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 516–517
Lịch Dân Quốc 1112 trước Dân Quốc
民前1112年
Lịch Do Thái 4560–4561
Lịch Đông La Mã 6308–6309
Lịch Ethiopia 792–793
Lịch Holocen 10800
Lịch Hồi giáo 183–184
Lịch Igbo -200 – -199
Lịch Iran 178–179
Lịch Julius 800
DCCC
Lịch Myanma 162
Lịch Nhật Bản Enryaku 19
(延暦19年)
Phật lịch 1344
Dương lịch Thái 1343
Lịch Triều Tiên 3133

Mất[sửa | sửa mã nguồn]