Acropora cytherea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acropora cytherea
Acropora cytherea.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Cnidaria
Lớp (class) Anthozoa
Bộ (ordo) Scleractinia
Họ (familia) Acroporidae
Chi (genus) Acropora
Loài (species) A. cytherea
Danh pháp hai phần
Acropora cytherea
(Dana, 1846)[2]

Acropora cytherea là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Dana mô tả khoa học năm 1846.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2012.2
  2. ^ van der Land, Jacob (2012). Acropora cytherea (Dana, 1846)”. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]