Adamit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Adamit

Adamit vàng-lục trong limonit
Thông tin chung
Thể loại khoáng vật Arsenat
Công thức hóa học Zn2AsO4OH
Phân loại Strunz 08.BB.30
Phân loại Dana 41.06.06.03 nhóm olivenit
Màu vàng nhạt, vàng mật ong, vàng nâu, đỏ; hiếm khi có màu trắng, không màu, lam, lục nhạt đến lục,
Dạng thường tinh thể lăng trụ giống như nêm.
Hệ tinh thể tháp đôi trực thoi kí hiệu H-M (2/m 2/m 2/m), nhóm không gian: Pnnm
Cát khai tốt theo {101}; kém theo {010}
Vết vỡ không rõ đến vỏ sò
Độ bền giòn
Độ cứng Mohs 3,5
Ánh thủy tinh
Màu vết vạch trắng đến lục nhạt
Tỷ trọng riêng theo đo đạc: 4,32–4,48
Thuộc tính quang hai trục (+/-)
Chiết suất nα=1,708 - 1,722, nβ=1,742 - 1,744, nγ=1,763 - 1,773
Khúc xạ kép δ = 0,055
Các đặc điểm khác huỳnh quang và lân quang có màu vàng chanh dưới tia tử ngoại sóng ngắn và sóng dài
Tham chiếu [1][2][3]

Adamitkhoáng vật kẽm arsenat hydroxit có công thức hóa học Zn2AsO4OH. Nó là khoáng vật đặc trưng trong đới ôxi hóa hay đới phong hóa bên trên các quặng kẽm.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]