Aegyptosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aegyptosaurus
Thời điểm hóa thạch: Trung Cretaceous, 95Ma
Aegyptosaurus humerus.jpg
Hình vẽ một xương cánh tay
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class)

Sauropsida

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Sauropodomorpha
Phân thứ bộ (infraordo)

Sauropoda

Nhánh Titanosauria
Chi (genus) Aegyptosaurus
Stromer, 1932
Loài
A. baharijensis Stromer, 1932 (loài điển hình)

Aegyptosaurus ( /ˌɪptɵˈsɔrəs/, Thằn lằn Ai Cập) là một chi khủng long đã tuyệt chủng. Bộ xương hóa thạch duy nhất còn lại của Aegyptosaurus đã bị phá hủy năm 1944 trong trận mưa bom tại München, Đức trong Thế chiến thứ hai. Theo ước tính, Aegyptosaurus dài khoảng 15 mét. Aegyptosaurus được mô tả bởi nhà cổ sinh vật học người Đức Ernst Stromer năm 1932.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stromer, E. (1932a). Ergebnisse der Forschungsreisen Prof. E. Stromers in den Wüsten Ägyptens. II. Wirbeltierreste der Baharîje-Stufe (unterstes Cenoman). 11. Sauropoda. Abhandlungen der Bayerischen Akademie der Wissenschaften Mathematisch-naturwissenschaftliche Abteilung, Neue Folge, 10: 1-21.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]