Alpes pennines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alpes pennines
tiếng Pháp: Alpes valaisannes, tiếng Đức: Walliser Alpen, tiếng Ý: Alpi Pennine
Dãy núi
Valais Alps.jpg
View of Pennine Alps from Riederalp
Các quốc gia Thụy Sĩ, Ý
Các vùng Valais, Piedmont, Aosta Valley
Bộ phận của Alpes
Ranh giới tại Alpes grées, Alpes lépontines, Alpes bernoises
Điểm cao nhất Dufourspitze
 - cao độ 4.634 m (15.203 ft)
 - tọa độ 45°56′12″B 7°52′0″Đ / 45,93667°B 7,86667°Đ / 45.93667; 7.86667
Central Alps
Central Alps

Dãy núi Alpes pennines (tiếng Pháp: Alpes valaisannes; tiếng Ý: Alpi Pennine) là một rặng núi thuộc phần phía tây dãy núi Alpes. Rặng núi này nằm trên 2 nước Thụy Sĩ (bang Valais) và Ý (vùng Piedmont và thung lũng Aosta).

Đèo Col Ferret chia cách rặng núi này với khối núi Mont Blanc; thung lũng Dora Baltea chia cách chúng với rặng Alpes grées; đèo Simplon chia cách chúng với rặng Alpes lépontines; thung lũng sông Rhône chia cách chúng với rặng Alpes bernoises.

Rặng núi này là đầu nguồn của các sông Dora Baltea, Sesia, Toce, cùng các sông nhánh của sông Po bên phía Ý. và sông Rhône bên phía Thụy Sĩ.

Đường hầm Grand-Saint-Bernard, dưới lòng đèo Grand-Saintt-Bernard, nối giao thông giữa Martigny, (Thụy Sĩ) với Aosta (Ý).

Hình thể[sửa | sửa mã nguồn]

Dãy núi chính (đường phân thủy giữa Địa Trung HảiBiển Adriatic) chạy từ phía tây sang phía đông trên biên giới giữa Ý (nam) và Thụy Sĩ (bắc). Từ núi Vélan - ngọn cao đầu tiên phía đông đèo St Bernard - dãy núi này hiếm khi dưới 3.000 m và gồm nhiều ngọn cao trên 4.000 m, như ngọn Matterhorn hoặc Dufourspitze. Các thung lũng ở 2 bên biên giới hoàn toàn giống nhau, thường vuông góc với dãy núi chính và đi xuống dần vào thung lũng sông Rhône ở phía bắc và thung lũng Aosta ở phía nam. Không giống nhiều dãy núi khác, các ngọn cao nhất thường nằm bên ngoài dãy chính, ở giữa các thung lũng phía bắc (núi Grand Combin, Weisshorn, Mischabel, Weissmies).


Dufourspitze
Monte Rosa vách phía đông
Matterhorn
Nadelhorn
Weissmies
Zmutt valley
Grand Combin

Các ngọn núi[sửa | sửa mã nguồn]

Các ngọn chính của dãy Alpes pennines là :

Tên Độ cao (mét) Độ cao (feet)
Dufourspitze 4,638 15,217
Ostspitze 4,632 15,197
Grenzgipfel 4,618 15,151
Nordend 4,609 15,121
Zumsteinspitze 4,563 14,970
Signalkuppe 4,554 14,941
Dom 4,545 14,911
Lyskamm 4,538 14,889
Weisshorn 4,506 14,780
Täschhorn 4,491 14,734
Matterhorn 4,478 14,693
Parrotspitze 4,432 14,541
Dent Blanche 4,364 14,318
Nadelhorn 4,327 14,196
Grand Combin 4,314 14,164
Lenzspitze 4,294 14,088
Stecknadelhorn 4,241 13,914
Castor 4,230 13,879
Zinalrothorn 4,223 13,856
Hohberghorn 4,219 13,841
Alphubel 4,206 13,799
Rimpfischhorn 4,199 13,776
Strahlhorn 4,191 13,751
Dent d'Hérens 4,171 13,684
Breithorn 4,164 13,661
Bishorn 4,153 13,625
Pollux 4,092 13,425
Ober Gabelhorn 4,073 13,364
Dürrenhorn 4,035 13,238
Allalinhorn 4,027 13,236
Weissmies 4,031 13,226
Lagginhorn 4,010 13,140
Fletschhorn 3,993 13,110
Adlerhorn 3,988 13,084
Schalihorn 3,974 13,038
Jägerhorn 3,970 13,025
Grand Cornier 3,962 12,999
Ulrichshorn 3,925 12,877
Wellenkuppe 3,903 12,805
Feechopf 3,888 12,756
Klein Matterhorn 3,883 12,740
Pointe du Mountet 3,877 12,720
La Ruinette 3,879 12,727
Tên Độ cao (mét) Độ cao (feet)
Mont Blanc de Cheilon 3,870 12,697
Bouquetins 3,838 12,592
Brunegghorn 3,833 12,575
Tour de Boussine 3,833 12,575
Cima di Jazzi 3,818 12,527
Balfrin 3,802 12,474
Pigne d'Arolla 3,796 12,454
Mont Vélan 3,765 12,353
Tête Blanche 3,750 12,304
L'Évêque 3,738 12,264
Le Pleureur 3,706 12,159
Aiguille de la Tsa 3,668 12,034
Besso 3,667 12,031
Mont Collon 3,637 11,932
Les Diablons 3,605 11,828
Mont Gelé 3,517 11,539
Becca di Luseney 3,506 11,503
Château des Dames 3,489 11,447
Grand Tournalin 3,379 11,086
Rosablanche 3,348 10,985
Mont Avril 3,341 10,962
Grande Rochère 3,326 10,913
Corno Bianco 3,320 10,893
Testa Grigia 3,315 10,876
Sasseneire 3,259 10,693
Grand Golliat 3,240 10,630
Pizzo Bianco 3,216 10,552
Latelhorn 3,207 10,523
Schwarzhorn 3,204 10,512
Gornergrat 3,136 10,289
Mont Nery 3,070 10,073
Bella Tola 3,028 9,935
Monte Tagliaferro 2,964 9,725
Riffelhorn 2,931 9,617
Cima di Bò 2,556 8,386


Các sông băng[sửa | sửa mã nguồn]

Haute Route
Dom and Täschhorn

Các đèo[sửa | sửa mã nguồn]

Các đèo chính :

Đèo núi vị trí loại độ cao
Sesiajoch Zermatt tới Alagna tuyết 4,424 14,515
Domjoch Randa tới Saas-Fee tuyết 4,286 14,062
Lysjoch Zermatt tới Gressoney-La-Trinité tuyết 4,277 14,033
Mischabeljoch Zermatt tới Saas-Fee tuyết 3,856 12,651
Alphubel Pass Zermatt to Saas-Fee snow 3,802 12,474
Adler Pass Zermatt tới Saas-Fee tuyết 3,798 12,461
Moming Pass Zermatt tới Zinal tuyết 3,745 12,287
Schwarztor Zermatt tới Ayas tuyết 3,741 12,274
Ried Pass Sankt-Niklaus tới Saas-Fee tuyết 3,597 11,800
Neues Weisstor Zermatt tới Macugnaga tuyết 3,580 11,746
Allalin Pass Zermatt tới Saas-Fee tuyết 3,570 11,713
Col de Valpelline Zermatt tới Aosta tuyết 3,562 11,687
Biesjoch Randa tới Turtmann tuyết 3,549 11,644
Triftjoch Zermatt tới Zinal tuyết 3,540 11,615
Col du Sonadon Bourg-Saint-Pierre tới Val de Bagnes tuyết 3,489 11,447
Col d'Herens Zermatt tới Evolène tuyết 3,480 11,418
Col Durand Zermatt tới Zinal tuyết 3,474 11,398
Col des Maisons Blanches Bourg-Saint-Pierre tới Val de Bagnes tuyết 3,426 11,241
Col de Bertol Arolla tới Col d'Herens tuyết 3,414 11,200
Col du Mont Rouge Val de Bagnes tới Val d'Hérémence tuyết 3,341 10,962
Theodulpass Zermatt tới Valtournenche tuyết 3,322 10,899
Col de Tracuit Zinal tới Turtmann tuyết 3,252 10,670
Zwischbergen Pass Saas-Fee tới Gondo tuyết 3,248 10,657
Col d'Oren Val de Bagnes tới Valpelline tuyết 3,242 10,637
Col de Seilon Val de Bagnes tới Val d'Hérémence tuyết 3,200 10,499
Col du Cret Val de Bagnes tới Val d'Hérémence tuyết 3,148 10,329
Col de Valcournera Valtournenche tới Valpelline tuyết 3,147 10,325
Col de Collon Arolla tới Aosta tuyết 3,130 10,270
Col de Valsorey Bourg-Saint-Pierre tới Aosta tuyết 3,113 10'214
Col de Chermontane Val de Bagnes tới Arolla tuyết 3084 10,119
Cimes Blanches Valtournenche tới Ayas đường xe ngựa 2,980 9,777
Col de Torrent Evolène tới Val de Torrent đường xe ngựa 2,924 9,593
Augstbord Pass Sankt-Niklaus tới Turtmann đường xe ngựa 2,893 9,492
Col de Crete Seche Val de Bagnes tới Valpelline tuyết 2,888 9,475
Col d'Olen Alagna tới Gressoney đường xe ngựa 2,871 9,420
Monte Moro Saas-Fee tới Macugnaga đường xe ngựa 2,862 9,390
Pas de Chevres Arolla tới Val d'Hérémence đường đi bộ 2,851 9,354
Antrona Pass Saas-Fee tới Antrona đường xe ngựa 2,844 9,331
Col de Sorebois Zinal tới Val de Torrent đường xe ngựa 2,825 9,269
Col de Vessona Valpelline tới Nus đường đi bộ 2,794 9,167
Fenêtre de Durand Val de Bagnes tới Aosta đường xe ngựa 2,786 9,141
Z'Meiden Pass Zinal tới Turtmann đường di bộ 2,772 9,095
Turlo Pass Alagna tới Macugnaga đường đi bộ 2,736 8,977
Fenêtre de Ferret Great St Bernard tới Swiss Val Ferret đường xe ngựa 2,699 8,855
Colle Bettaforca Ayas tới Gressoney đường xe ngựa 2,676 8,780
Col Serena Great St Bernard tới Morgex đường đi bộ 2,538 8,327
Col Ferret Courmayeur tới Orsières đường đi bộ 2,533 8,311
Col de Valdobbia Gressoney tói Val Sesia đường xe ngựa 2,479 8,134
Great St Bernard Martigny tới Aosta đường xe 2,472 8,111
Col de Moud Alagna tới Rima đường xe ngựa 2,323 7,622
Col d'Egua Rima tới Valle Anzasca đường xe ngựa 2,236 7,336
Simplon Pass Brig tới Domodossola đường xe 2,009 6,592
Baranca Pass Varallo tới Val Anzasca đường xe ngựa 1,820 5,971

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 46°05′B 7°50′Đ / 46,083°B 7,833°Đ / 46.083; 7.833