Alpes bernoises

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alpes bernoise
tiếng Pháp: Alpes bernoises, tiếng Đức: Berner Alpen
Dãy núi
BerneseAlps.jpg
Eiger, Monch và Jungfrau
Quốc gia Thụy Sĩ
Bang Berne, Vaud, Fribourg, Valais, Lucerne, Uri, Nidwalden
Bộ phận của An pơ
Ranh giới tại Chablais Alps, Pennine Alps, Lepontine Alps, Urner Alps
Điểm cao nhất Finsteraarhorn
 - cao độ 4.274 m (14.022 ft)
 - tọa độ 46°32′19″B 8°07′38″Đ / 46,53861°B 8,12722°Đ / 46.53861; 8.12722
Trung An pơ
Trung An pơ

Rặng núi Alpes bernoises là một nhóm núi thuộc phần phía tây của dãy núi Alpes, trong lãnh thổ Thụy Sĩ. Dù tên có gợi ý là rặng núi này thuộc vùng Bernese Oberland của bang Bern, nhưng nhiều phần của rặng Alpes bernoises nằm ở các bang Vaud, Fribourg, Valais, Lucerne, Uri, và Nidwalden kề bên.

Thung lũng sông Rhône chia cách rặng núi này với rặng Chablais Alps ở phía tây và rặng Alpes pennines ở phía nam; thung lũng thượng sông Rhône chia cách chúng với rặng Alpes lépontines ở phía đông nam; đèo Grimsel và thung lũng sông Aar chia cách chúng với rặng Urner Alps ở phía đông; cạnh phía bắc của rặng núi này khó xác định, chúng vạch 1 đường đại khái từ hồ Geneva tới hồ Lucerne.

Rặng Alpes bernoises là đầu nguồn của sông Aar cùng sông nhánh Saane ở phía bắc, sông Rhône ở phía nam, và sông Reuss ở phía đông.

Hình thể[sửa | sửa mã nguồn]

Xương sống của rặng núi Alpes bernoises là dãy dài 100 km chạy từ phía tây (núi Dent de Morcles) sang phía đông (núi Sidelhorn) dọc theo ranh giới giữa các bang Berne (bắc) và Valais (nam). Ngoại trừ phần cực tây, cũng có đường phân thủy giữa biển BắcĐịa Trung Hải. Xương sống này không tập trung trong rặng núi nhưng nằm gần bên sôngRhône ở phía nam (cách từ 10 tới 15 km), do dó có sự khác biệt lớn giữa phần phía nam - nơi các thung lũng ngắn ở bên cạnh dốc xuống thung lũng sông Rhône - và phía bắc, nơi các ngọn núi dần dần trở nên thấp hơn và biến mất trong Cao nguyên Thụy Sĩ đầy đồi, hoặc trong khu hồThun và hồ Brienz ở phần phía đông. Rặng chính ở phía tây đèo Gemmi gồm chủ yếu vài ngọn rộng nhô lên khỏi độ cao 3.000 m một chút (như ngọn Wildhorn), thường do các sông băng bao phủ. Ở bên đông, rặng núi chính đột nhiên rộng hơn và các ngọn cao tới trên 4.000 m ở phần phủ nhiều băng nhất của dãy núi Alpes[1].

Eiger, Mönch và Jungfrau
Eismeer
Lauterbrunnental
Grünhorn
hồ Oeschinen
sông băng Aletsch
Rottal
'Đỉnh châu Âu' trong du lịch, Jungfraujoch

Các ngọn núi[sửa | sửa mã nguồn]

Các ngọn núi chính của rặng Alpes bernoises là:

Tên Độ cao (m) Độ cao (ft)
Finsteraarhorn 4.274 14.026
Aletschhorn 4.182 13.721
Jungfrau 4.166 13.669
Mönch 4.105 13.468
Schreckhorn 4.080 13.386
Grosses Fiescherhorn 4.049 13.285
Grünhorn 4.043 13.264
Lauteraarhorn 4.042 13.261
Hinter Fiescherhorn 4.025 13.205
Gletscherhorn 3.983 13.067
Eiger 3.970 13.025
Rottalhorn 3.969 13.031
Ebnefluh 3.962 12.999
Agassizhorn 3.946 12.946
Bietschhorn 3.934 12.907
Trugberg 3.933 12.904
Klein Grünhorn 3.913 12.838
Gross Wannenhorn 3.905 12.812
Klein Fiescherhorn 3.895 12.779
Mittaghorn 3.892 12.769
Fiescher Gabelhorn 3.876 12.717
Nesthorn 3.820 12.533
Dreieckhorn 3.811 12.503
Schinhorn 3.797 12.457
Breithorn (Lötschental) 3.785 12.418
Breithorn (Lauterbrunnen) 3.779 12.399
Grosshorn 3.754 12.316
Sattelhorn 3.745 12.287
Wetterhorn 3.708 12.166
Balmhorn 3.698 12.133
Silberhorn 3.695 12.122
Blüemlisalphorn 3.671 12.044
Doldenhorn 3.647 11.966
Altels 3636 11930
Tschingelhorn 3.562 11.686
Gspaltenhorn 3.442 11.293
Gross Hühnerstock 3.348 10.985
Ewigschneehorn 3.331 10.929
Ritzlihorn 3.282 10.768
Wildhorn 3.248 10.656
Les Diablerets 3.246 10.650
Wildstrubel 3.243 10.640
Wellhorn 3.196 10,486
Mättenberg 3.107 10.194
Löffelhorn 3.098 10.165
Grand Muveran 3.061 10.043
Sparrhorn 3.026 9.928
Torrenthorn 3.003 9.853
Dent de Morcles 2.980 9.777
Schilthorn 2.973 9.754
Eggishorn 2.934 9.626
Uri-Rotstock 2.932 9.620
Schwarzhorn 2.930 9.613
Gross Sidelhorn 2.881 9.452
Albristhorn 2.764 9.069
Faulhorn 2.683 8.803
Gummfluh 2.461 8.074
Sulegg 2.412 7.914
Vanil Noir 2.395 7.858
Niesen 2.366 7.763
Brienzer Rothorn 2.351 7.714
Tour d'Aï 2.334 7.658
Hohgant 2.202 7.225
Stockhorn 2.192 7.192
Kaiseregg 2.189 7.182
Le Chamossaire 2.116 6.943
Rochers de Naye 1.740 5.710
Le Moléson 2.006 6.582
Dent de Jaman 1.879 6.165

Các sông băng[sửa | sửa mã nguồn]

Các sông băng chính:

Các đèo[sửa | sửa mã nguồn]

Các đèo chính:

Đèo núi Vị trí Kiểu Độ cao (m) Độ cao (ft)
Lauitor Lauterbrunnen tới Eggishorn tuyết 3.700 12.140
Mönchjoch Grindelwald tới Eggishorn tuyết 3.560 11.680
Jungfraujoch Wengernalp tới Eggishorn tuyết 3.470 11.385
Đèo Strahlegg Grindelwald tới đèo Grimsel tuyết 3.351 10.995
Grünhornlücke Sông băng Đại Aletsch tới sông băng Fiescher tuyết 3.305 10.844
Oberaarjoch Grimsel tới Eggishorn tuyết 3.233 10.607
Đèo Gauli Grimsel tới Meiringen tuyết 3.206 10.519
Petersgrat Lauterbrunnen tới Lötschental tuyết 3.205 10.516
Lötschenlücke Lötschental tới Eggishorn tuyết 3.204 10.512
Lauteraarsattel Grindelwald tới Grimsel tuyết 3.156 10.355
Beichgrat Lötschental tới Belalp tuyết 3.136 10.289
Lammernjoch Lenk tới Gemmi tuyết 3.132 10.276
Triftlimmi Sông băng Rhone tới Gadmental tuyết 3.109 10.200
Sustenlimmi Stein Alp tới Göschenen tuyết 3.103 10.181
Gamchilucke Kiental tới Lauterbrunnen tuyết 2.833 9.295
Đèo Tschiugel Lauterbrunnen tới Kandersteg tuyết 2.824 9.265
Đèo Hohtürli Kandersteg tới Kiental đường đi bộ 2.707 8.882
Đèo Lötschen Kandersteg tới Lötschental tuyết 2.695 8.842
Sefinenfurgge Lauterbrunnen tới Kiental đường đi bộ 2.616 8.583
Wendenjoch Engelberg tới Gadmental tuyết 2.604 8.544
Furtwangsattel Guttannen tới Gadmental đường đi bộ 2.558 8.393
Đèo Furka Sông băng Rhône tới Andermatt đường xe 2.436 7.992
Đèo Rawil Sion tới Lenk im Simmental đường xe ngựa 2.415 7.924
Đèo Gemmi Kandersteg tới Leukerbad đường xe ngựa 2.329 7.641
Đèo Surenen Engelberg tới Altdorf đường đi bộ 2.305 7.563
Đèo Susten Meiringen tới Wassen đường xe 2.262 7.422
Đèo Sanetsch Sion tới Saanen đường xe ngựa 2.234 7.331
Đèo Joch Meiringen tới Engelberg đường xe ngựa 2.215 7.267
Đèo Grimsel Meiringen tới sông băng Rhone đường xe 2.164 7.100
Kleine Scheidegg Grindelwald tới Lauterbrunnen đường đi bộ, đường xe lửa 2064 6.772
Col de Cheville Sion tới Bex đường xe ngựa 2.049 6.723
Grosse Scheidegg Grindelwald tới Meiringen đường xe ngựa 1.967 6.454
Col de Jaman Montreux tới Montbovon đường đi bộ
đường hầm xe lửa
1.516 4.974
Đèo Brünig Meiringen tới Lucerne đường xe, đường xe lửa 1.035 3.396

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 46°25′B 7°45′Đ / 46,417°B 7,75°Đ / 46.417; 7.750